Tìm thấy 1.363 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thị”.

  1. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1956 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 58 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1963 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 368 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 146 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  4. Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
  5. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 6 người trong các danh sách