Tìm thấy 1.363 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thị”.

  1. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 298 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1368 · Khu K9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thièu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 204 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 142 · Khu G3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 2 bên P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1952 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  4. Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
  5. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 6 người trong các danh sách