Tìm thấy 1.363 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thị”.

  1. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/9/1948 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 20/9/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thỉ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/6/1953 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐND Việt Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/1/1951 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn (cũ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1971 Quê quán: An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/06/1966 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Quảng Minh - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hoàng Phú - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Thi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1943 · Hạnh Phúc, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 03/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-88)05 Lệ Thanh mộ 2
  4. Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/10/1968 Mai táng ban đầu: H6 - Cạnh rừng già Buôn I Na
  5. Nguyễn Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Chùa - Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
→ Xem cả 6 người trong các danh sách