Tìm thấy 341 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thỉnh”.
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/11/1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1947 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Thỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/12/1969 Mai táng ban đầu: T54, h6, Đắc Lắc
- Nguyễn Văn Thịnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Khởi Nghĩa, Tiên Lãng, Hải Phòng Hy sinh: 03/8/1971 Mai táng ban đầu: B8 LT5
- Nguyễn Văn Thịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: B1 K4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Thịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Hà Hy sinh: 14/03/1968 Mai táng ban đầu: B1 K4 Gia Lai