Tìm thấy 454 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thể”.
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Vân Khê - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thẹo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 148 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 217 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Theo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 576 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Theo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 166 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1962 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1930 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1826 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời
- Nguyễn văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Gia Định, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1966
- Nguyễn Văn Thê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đường Lâm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 24/10/1966
- Nguyễn Văn Thể 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Nam Tiến, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 29/03/1968