Tìm thấy 475 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thế”.
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 86 · Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 204 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 85 Xem chi tiết →
- nguyễn văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- nguyễn văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Thể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn The Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/7/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 777 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 27/1/1973 Mai táng ban đầu: Long An - Vĩnh Hựu - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 720.370
- Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời