Tìm thấy 475 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thế”.

  1. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Lĩnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1980 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  11. nguyễn văn thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu l Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn The Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng G8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1960 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 271 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 369 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 3 người trùng tên “Nguyễn Văn Thế” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.