Tìm thấy 475 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thế”.

  1. Nguyễn Văn Thên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 787 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 462 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thẹo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Thẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/4/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1947 An táng tại: NTLS Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thèm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Théo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Bao, Xã Sơn Bao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thép Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/7/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1962 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 7 · Lô 7A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 25/10/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời