Tìm thấy 475 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thế”.

  1. Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1798 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thế Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Vận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Then Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 101 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 25 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 34 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1951 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời