Tìm thấy 475 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thế”.

  1. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Lạng Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Thượng Thành - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E 280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1983 Quê quán: Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thê Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1983 Quê quán: Lộc Thuỷ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: 320 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thuỷ Liểu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/1/1982 Quê quán: Yên Thường Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Vân Khê - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1969 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thẹo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 95 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 148 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 217 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Theo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 576 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7. Tỉ lệ 1/100000.Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Thể Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1943 · Lê Lợi - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ, Bời Lời