Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thắc”.

  1. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 230 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 137 · Khu B11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 13/8/1948 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thạch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C B7 K4 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Thắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C B7 K4 Gia Lai