Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thắc”.

  1. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1518 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 297 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/01/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/01/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 139 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1984 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C B7 K4 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Thắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C B7 K4 Gia Lai