Tìm thấy 178 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thắc”.

  1. Nguyễn văn Thạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 180 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Cao Mai - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Tiên Dũng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C B7 K4 Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Thắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 07/02/1968 Mai táng ban đầu: Làng C B7 K4 Gia Lai