Tìm thấy 2.460 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thận”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 36 · Lô 26 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 99 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 50 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 224 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 36 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 107 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 135 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1141 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1125 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
  5. Nguyễn Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 46 người trong các danh sách