Tìm thấy 2.460 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thận”.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 277 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/7/1978 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3541 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3542 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3543 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 159 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 157 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1962 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 55 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 79 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 674 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
  5. Nguyễn Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 46 người trong các danh sách