Tìm thấy 2.465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thẩn”.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 174 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 862 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 864 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 863 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 135 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô Đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 497 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08