Tìm thấy 2.465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thẩn”.

  1. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô BTThiên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 680 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 539 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 414 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 174 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08