Tìm thấy 2.465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thẩn”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1977 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 294 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 427 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 857 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08