Tìm thấy 2.465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thẩn”.
- Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1034 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 571 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 36 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 249 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 314 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 922 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
- Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
- Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
- Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08