Tìm thấy 2.422 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thẩn”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Tiểu đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: La Bằng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C49 D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/04/1973 Quê quán: Đông Bài - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/02/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: H5 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Nam Hà - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hoà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng (Khương) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng (Khương) Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1964 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Chương Thinh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: D9 E3 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/2/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thang Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thành Vinh - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Thanh Châu - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Gia Thủy - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1980 Quê quán: Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
  5. Nguyễn Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách