Tìm thấy 2.460 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thấn”.

  1. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1103 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/6/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 32 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1681 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 398 · Lô B · Khu C Hội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1981 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 151 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 558 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: Thụy Lương - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3508 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Chí minh - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3509 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 680 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
  5. Nguyễn Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 46 người trong các danh sách