Tìm thấy 2.460 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thấn”.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Cao Thượng - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3590 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Yên kỳ - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3591 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Nhị Khê - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3593 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3596 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hương Giám - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3598 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Đài Phong - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3599 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Minh Lập - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3600 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3602 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hoà Hiệp - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3603 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3605 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tháng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3456 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 332 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 613 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/3/1960 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1102 Xem chi tiết →

Còn 46 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 Mai táng ban đầu: Đức An - Hòa Đồng - Gò Công. Tọa độ 719.413
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 05/10/1966 Mai táng ban đầu: Phía tây Xóm 10, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 875 Ngọc Bay, Đắc Tô
  4. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/10000, tọa độ (80-40)08
  5. Nguyễn Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 46 người trong các danh sách