Tìm thấy 338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thảo”.

  1. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 88 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1479 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/6/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1100 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1101 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 122 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 130 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 191 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng U · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Bát Tròng, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08