Tìm thấy 338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thảo”.

  1. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng O · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 575 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 45 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 23/10/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng O · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 386 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 19 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Bát Tròng, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08