Tìm thấy 338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thảo”.

  1. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Văn Khê - Yên Lũng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Thinh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Đông Cương - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1974 Quê quán: Đông Dân - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Ba đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: ThanhBình - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C21 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Vụ Cần - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1985 Quê quán: Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Thái Hoá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/4/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1971 Quê quán: Ngọc Vân - Tiên Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/4/1946 Quê quán: Hòa Lợi - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Bát Tròng, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08