Tìm thấy 338 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thảo”.

  1. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 92 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 440 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 398 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 394 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Bát Tròng, An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08