Tìm thấy 655 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thảng”.

  1. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 196 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 369 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 140 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1983 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2087 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Dương Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  3. Nguyễn Văn Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoàng Hậu, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  4. Nguyễn Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hòa Lạc, Tân Cương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: (81-06)09 08 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 4; Ô 2; Số 36; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tâm Thượng - Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 7/10/1966 Mai táng ban đầu: Khu đồi xóm 6, huyện 40 - Kon Tum
→ Xem cả 23 người trong các danh sách