Tìm thấy 472 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thưa”.

  1. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  6. nguyễn văn thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Bình minh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3853 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 925 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thua (Thưa) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Thừa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Thưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 11/2/1967
  4. Nguyễn Văn Thừa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 6/4/1969
  5. Nguyễn Văn Thừa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) TânKỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách