Tìm thấy 472 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thưa”.

  1. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 153 · Khu D2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuẩn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/10/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1960 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 23 · Lô 11B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 6A · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 49 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 26 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thua (Thưa) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Thừa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Văn Thưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 11/2/1967
  4. Nguyễn Văn Thừa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 6/4/1969
  5. Nguyễn Văn Thừa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) TânKỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/3/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách