Tìm thấy 2.031 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thư”.

  1. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1962 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1958 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 229 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 399 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 83 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách