Tìm thấy 333 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thượng”.

  1. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tiến, Xã Hoàng Tiến, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 81 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 177 · Khu A14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 66 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thướng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thướng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1957 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1980 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  2. Nguyễn Văn Thượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phú, Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000