Tìm thấy 333 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thường”.

  1. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 328 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 221 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 522 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 36 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 97 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/10/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/4/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 655 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  2. Nguyễn Văn Thượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phú, Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000