Tìm thấy 333 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thướng”.

  1. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 601 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 51 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1182 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1181 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 463 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1853 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 15 · Lô 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1954 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  2. Nguyễn Văn Thượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phú, Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000