Tìm thấy 333 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thướng”.

  1. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/3/1945 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/5/1954 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 55 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  2. Nguyễn Văn Thượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phú, Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000