Tìm thấy 333 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thướng”.

  1. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 377 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 613 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 369 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 267 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 160 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 200 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 767 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  2. Nguyễn Văn Thượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phú, Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000