Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thước”.

  1. Nguyễn Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 554 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thược Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/7/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thược Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 97 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thước Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thước Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Gia Phúc, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100000, Tọa độ 80-40-8
  2. Nguyễn Văn Thước Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Gia Phú, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Tọa độ 80-40-8, Bản đồ Đắc Tô 1/100.000