Tìm thấy 327 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thương”.

  1. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Cam Lễ - Triệu Hải - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/04/1974 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/08/1948 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyên Văn Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: An Thai - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: Y11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/11/1970 Quê quán: Mỹ Hạnh - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: X12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1/1951 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Trung Trạch - Bố trạch - Quảng Bình Đơn vị: C4 - Đoàn33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Đông Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C16 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/06/1963 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966
  2. Nguyễn Văn Thượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phú, Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Tại đồi 823, Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/02/1973 Mai táng ban đầu: (70-18)09 Tân Phú 1/50000
  5. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 12/2/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 14 - Gia Lai
→ Xem cả 12 người trong các danh sách