Tìm thấy 1.283 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thơ”.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 10/1/1947 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 87 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1963 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/5/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0