Tìm thấy 1.283 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thơ”.

  1. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 530 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyền Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 151 · Khu SI Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 313 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 221 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 675 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 287 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0