Tìm thấy 1.283 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thơ”.

  1. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1963 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1965 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1963 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H5 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H1 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H4 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H6 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Xã An Thạnh Thủy - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0