Tìm thấy 313 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thúy”.
- Nguyễn văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/09/1971 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Mỹ Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 10/1949 Ngày hy sinh: 5/1/1978 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/11/1980 Quê quán: Gia Lương - Lâm Thao - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 - C50 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Bình Lạng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuyết Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/6/1970 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đảng bộ Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Hy sinh: 03/1970
- Nguyễn Văn Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Thân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 2; Số 33; Khối 0
- Nguyễn Văn Thúy Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đức Vong, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai