Tìm thấy 1.985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thú”.

  1. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 19/7/1948 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 251 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thùa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/13/1973 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách