Tìm thấy 1.985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thú”.

  1. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 92 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1959 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 124 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách