Tìm thấy 1.985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thú”.

  1. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/1/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 81 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 147 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1974 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Xuyên, Xã Đông Xuyên, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1919 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ứng Hoè, Xã Ứng Hoè, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách