Tìm thấy 1.985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thú”.

  1. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 73 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 787 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 189 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thừa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 151 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 822 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách