Tìm thấy 1.985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thú”.

  1. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 285 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 904 · Khu K6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1769 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 838 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 135 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
  2. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  3. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
  4. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
  5. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách