Tìm thấy 1.985 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thú”.
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 331 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 350 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1211 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 6 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 92 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 66 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 104 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 668 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 288 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Mai táng ban đầu: Xóm 507, Gia Lai, Khu 5
- Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000
- Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Băng Go khu 4 Gia Lai
- Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 Mai táng ban đầu: (69-20)01 Tân Phú 1/50000