Tìm thấy 307 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thùy”.

  1. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Minh Lạc- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 234 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 283 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 415 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1165 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thụy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 458 Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 60 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thủy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Du - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Nguyễn Văn Thúy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Tân Ước, Thanh Oai, Hà Tây16/ Hy sinh: 03/1970
  3. Nguyễn Văn Thủy Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1937 · Thân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: , Hàng 4; Ô 2; Số 33; Khối 0
  4. Nguyễn Văn Thúy Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Đức Vong, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ, Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Thụy E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Cõi, Thanh Bình, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 07/03/1969 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 60 người trong các danh sách