Tìm thấy 332 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thông”.

  1. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 26 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 258 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng C · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thông 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Thông Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Thượng, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 07/05/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1043 Đắc Tô
  3. Nguyễn Văn Thông Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Đạo, Bình Nhân, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-99)05 Ban Mê Thuột 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 6; Khối 0