Tìm thấy 332 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Thông”.

  1. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1963 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T116 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Lãng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 164 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 245 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 136 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 355 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thông 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Nguyễn Văn Thông Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Thượng, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 07/05/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1043 Đắc Tô
  3. Nguyễn Văn Thông Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Tân Đạo, Bình Nhân, Kim Thành, Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: (07-99)05 Ban Mê Thuột 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 6; Khối 0